BẢNG GIÁ XE TOYOTA

(5 chỗ, máy xăng, Nhập khẩu Thái Lan)

  • Camry 2.0E (AT)  : 1.029.000.000 VNĐ
  • Camry 2.5Q (AT) : 1.235.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(5 chỗ, máy xăng, nhập khẩu Indonesia)

  • WIGO (MT): 352.000.000 VNĐ
  • WIGO (AT): 384.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(5 chỗ, máy xăng, Lắp ráp tại Việt Nam)

  • VIOS 1.5E (MT)  : 490.000.000 VNĐ 
  • VIOS 1.5E (CVT): 540.000.000 VNĐ
  • VIOS 1.5G (CVT): 570.000.000 VNĐ   

thông tin chi tiết

(5 chỗ, máy xăng, nhập khẩu Thái Lan)

  • Yaris 1.5G (CVT) : 650.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(5 chỗ, máy xăng, Lắp ráp tại Việt Nam)

  • Altis 1.8E (MT)  : 697.000.000 VNĐ
  • Altis 1.8E (CVT): 733.000.000 VNĐ
  • Altis 1.8G (CVT): 791.000.000 VNĐ
  • Altis 2.0Q (CVT): 932.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(7 chỗ, nhập khẩu Indonesia)

  • AVANZA (MT): 544.000.000 VNĐ
  • AVANZA (AT): 612.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(7 chỗ, nhập khẩu Indonesia)

  • RUSH (AT): 668.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(8 chỗ, máy xăng, Lắp ráp tại Việt Nam)

  • Innova 2.0E (MT)      : 771.000.000 VNĐ
  • Innova 2.0G (AT)      : 847.000.000 VNĐ
  • Innova 2.0V (AT)       : 939.000.000 VNĐ
  • Innova Venturer (AT): 878.000.000 VNĐ   

thông tin chi tiết

(7 chỗ, LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM)

  • Fortuner 2.4G (MT, 4×2): 1.033.000.000 VNĐ
  • Fortuner 2.4G (AT, 4×2): 1.096.000.000 VNĐ
  • Fortuner 2.8V (AT, 4×4): 1.354.000.000 VNĐ

(7 chỗ, NHẬP KHẨU INDONESIA)

  • Fortuner 2.7V (AT, 4×2): 1.150.000.000 VNĐ
  • Fortuner 2.7V (AT, 4×4): 1.236.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết

(7 chỗ, nhập khẩu Nhật Bản)

  • PRADO TXL (AT): 2.379.000.000 VNĐ

(7 chỗ, nhập khẩu Nhật Bản)

  • LAND CRUISER VX (AT): 4.030.000.000 VNĐ

(xe Pickup Cabin kép, máy dầu, nhập khẩu Thái Lan)

  • Hilux 2.4 (MT, 1 cầu): 622.000.000 VNĐ
  • Hilux 2.4 (AT, 1 cầu): 662.000.000 VNĐ
  • Hilux 2.4 (MT, 2 cầu): 772.000.000 VNĐ
  • Hilux 2.8V (AT, 2 cầu): 878.000.000 VNĐ

thông tin chi tiết